Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

·                     Thông tin

 

·                     TTHC liên quan

Cơ quan Công bố/Công khai

Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội

Mã thủ tục

B-BLD-286117-TT

Cấp thực hiện

Cấp Huyện

Loại TTHC

TTHC được luật giao quy định chi tiết

Lĩnh vực

Bảo trợ xã hội

Trình tự thực hiện

+ Bước 1: Người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc lập hồ sơ theo quy định, gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.

+ Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã tổ chức họp, xét duyệt hồ sơ đối tượng và niêm yết công khai kết luận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 07 ngày;

Khi hết thời gian niêm yết công khai, nếu không có ý kiến thắc mắc, khiếu nại thì Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội bổ sung biên bản họp Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội vào hồ sơ của đối tượng và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết.

Trường hợp có khiếu nại, tố cáo của công dân thì trong thời hạn 10 ngày, Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể, công khai trước nhân dân và có văn bản kết luận của Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội để bổ sung vào hồ sơ của đối tượng.

+ Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày, nhận đủ hồ sơ đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hoặc có thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã về lý do không được trợ cấp xã hội hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc.

+ Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét và ký Quyết định trợ cấp xã hội hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp.

Thành phần hồ sơ

+ Tờ khai thông tin hộ gia đình theo mẫu quy định;

+ Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật;

+ Bản sao Sổ hộ khẩu;

+ Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với trường hợp người khuyết tật chưa được hưởng trợ cấp xã hội hoặc bản sao Quyết định hưởng trợ cấp xã hội của người khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội.

 

Số bộ hồ sơ

01 bộ Hồ sơ

Mẫu đơn, mẫu tờ khai

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản quy định

Mẫu số 1d.docx

Mẫu số 3.docx

Phí

Không có thông tin

Lệ phí

Không có thông tin

Mức giá

Không có thông tin

Thời hạn giải quyết

25 ngày

Đối tượng thực hiện

Người khuyết tật, đại diện gia đình có người khuyết tật, người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật

Cơ quan thực hiện

Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan được ủy quyền

Không có thông tin

Cơ quan phối hợp

Không có thông tin

Kết quả thực hiện

Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật.

Căn cứ pháp lý của TTHC

·                     Luật 51/2010/QH12

·                     Nghị định 28/2012/NĐ-CP

·                     Thông tư 26/2012/TT-BLĐTBXH

·                     Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC

Không 

Đánh giá tác động TTHC

Không có thông tin

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI HỘ GIA ĐÌNH CÓ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

 

 

Phần 1. THÔNG TIN CỦA HỘ GIA ĐÌNH

 

1. Họ và tên chủ hộ (Viết chữ in hoa): …………………………………………….

Ngày/tháng/năm sinh: …../…../ …… Giới tính: …….. Dân tộc: ………………

Giấy CMND số ………....… Cấp ngày…./…/…. Nơi cấp:…………….....……

2. Hộ khẩu thường trú của hộ: …………………...…………………….………..

Nơi ở hiện nay của hộ (Ghi rõ địa chỉ) ……………………………………………………

3. Số người trong hộ: . . . . . . .  người (Trong đó người khuyết tật …. người).

     Cụ thể: + Khuyết tật đặc biệt nặng … người (Đang sống tại hộ……người)

                    + Khuyết tật nặng . . . .  người (Đang sống tại hộ …. người)

                 + Khuyết tật nhẹ ….. người (Đang sống tại hộ ……. người)

4. Hộ có thuộc diện nghèo không?  Không            Có

5. Nhà ở (Ghi cụ thể loại nhà ở kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm):   .……………………...

…………………………………………………………………………………..

6. Có ai trong hộ đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội không? (Nếu có ghi cụ thể họ tên, lý do, thời gian hưởng):

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.

 

Thông tin người khai thay

Giấy CMND số:……………….………….…..

Ngày cấp:…………………….……………….

Nơi cấp:…………………….………………...

Quan hệ với đối tượng:…….……………........

Địa chỉ:…………………….…………………

Ngày....... tháng ....... năm 20...

Người khai

(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay

phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)

 

 

Phần 2. KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Hội đồng xét duyệt xã/phường/thị trấn: ………..…………….đã xem xét hồ sơ, xác minh thông tin cá nhân của hộ ông/bà  …...……………………. và họp ngày ….…tháng………năm……… thống nhất kết luận như sau:

…………………………………………………………...………………………

…………………………………………………………...………………………

…………………………………………………………...……………………..

Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ chính sách cho đối tượng theo quy định./.

                                                          Ngày ..... tháng ..... năm 20…

THƯ KÝ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

                        CHỦ TỊCH

                       (Ký, đóng dấu)

Tin tức
Thống kê truy cập
  • Đang online: 17
  • Hôm nay: 476
  • Trong tuần: 7,256
  • Tất cả: 1,817,235
Đăng nhập